1. IETLS UKVI LÀ GÌ?
IELTS for UKVI là hình thức thi IELTS đảm bảo được chấp nhận bởi chính phủ Anh. Có thể sử dụng để chứng minh khả năng ngôn ngữ của bạn khi nộp đơn cho Cục cư trú và thị thực Anh (UKVI) với mục đích du học hay nhập cư.
IELTS trở thành kỳ thi duy nhất được chấp nhận bởi Bộ Di Trú Anh đồng thời áp dụng những tiêu chuẩn mới trong cách thức làm bài thi đã xuất hiện kỳ thi IELTS UKVI với 4 kỹ năng và IELTS Life Skills với 2 kỹ năng (nghe và nói).
2. IELTS UKVI CÓ MẤY LOẠI?
IELTS UKVI được chia thành 3 loại:
- IELTS UKVI Tổng quát (General Training)
- IELTS UKVI Học thuật (Academy)
- IELTS Life Skill (Cấp bậc A1 và B1)
3. CÁC LOẠI HÌNH IELTS UKVI
|
Loại bài thi |
IELTS UKVI HỌC THUẬT |
IELTS UKVI TỔNG QUÁT
|
IELTS Kĩ năng sống bậc A1 |
IELTS Kĩ năng sống bậc B1 |
|
Cấu trúc bài thi |
4 kỹ năng |
4 kỹ năng |
2 kỹ năng (nghe, nói) |
2 kỹ năng (nghe, nói) |
|
Đối tượng bài thi |
Những bạn muốn tiếp tục học ĐH hoặc cấp 3 và xin việc làm tại Anh |
Những người có nhu cầu định cư và học các chương trình trung học, dự bị đại học |
Mong muốn nhập cư theo diện gia đình như vợ chồng, cha mẹ.. |
Có ý định sinh sống lâu dài ở Anh quốc |
|
Thời gian làm bài |
3 tiếng |
3 tiếng |
22 phút |
16- 18 phút |
|
Lệ phí |
5.349.000 VND |
5.349.000 VND |
4.470.000 VND |
4.470.000 VND |
3. SO SÁNH IELTS THÔNG THƯỜNG VÀ IELTS UKVI
|
|
IELTS THÔNG THƯỜNG |
IELTS UKVI |
|
Mục đích |
Được công nhận ở các nước nói tiếng Anh như: Úc, Canada, New Zealand.. nhưng không thể dùng được khi xin Visa du học Anh quốc |
- Có thể xin visa du học ANH cũng như các nước nói tiếng Anh như: úC, Canada, New Zealnd..
|
|
Đề thi |
Giống nhau |
Giống nhau |
|
Hình thức làm bài |
Làm trên giấy hoặc máy tính |
Làm trên giấy |
|
Chi phí |
Khoảng 4.750.000 VND |
Khoảng 5.349.000 VND |
|
Hình thức đăng ký |
Online hoặc trực tiếp |
Online |
|
Địa điểm thi |
Hội đồng Anh hoặc IDP |
Những trung tâm được cục Di trú Anh chỉ định |
|
Khu vực được công nhận |
Hầu hết các quốc gia nói Tiếng Anh |
Được công nhận ở Anh, dùng để xin visa du học Anh. Được công nhận ở 1 số nước nói tiếng Anh khác. |
- IELTS UKVI là kỳ thi kiểm tra trình độ tiếng Anh quốc tế có sự giám sát của máy ghi hình. Với quy trình kiểm tra an ninh chặt chẽ, bằng IELTS UKVI có tính chính xác cao hơn và được tin tưởng gần như tuyệt đối bởi các tổ chức giáo dục và đơn vị tuyển dụng.
5. NÊN THI IELTS HAY IELTS UKVI
Không phải các trường ở Anh đều hoàn toàn bắt buộc bạn phải có chứng chỉ IELTS UKVI. Chứng chỉ IELTS thông thường cũng có thể được chấp nhận ở Anh. Do đó, nếu muốn bạn có thể đăng ký thi IELTS thông thường mà không cần phải tham gia kỳ thi IELTS UKVI.
Bạn nên tham khảo thông tin về tổ chức mà mình sẽ nộp đơn để chọn hình thức thi phù hợp nhé!
6. CÁCH THỨC ĐĂNG KÝ IELTS UKVI
Thí sinh thi IELTS UKVI nên đăng ký bằng Passport (hộ chiếu) và mang theo Passport bản gốc đến phòng thi. Trường hợp thí sinh chưa chuẩn bị kịp passport thì có thể đăng ký bằng Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
7. IELTS UKVI ĐƯỢC TÍNH THEO THANG ĐIỂM THẾ NÀO?
Giống như một bài thi IELTS bình thường, bài thi IELTS UKVI cũng được tính theo thang điểm từ 1.0 đến 9.0:
- 0: Bỏ thi
- 1.0: Không biết sử dụng
- 2.0: Kém
- 3.0: Cực kỳ hạn chế
- 4.0: Hạn chế
- 5.0: Bình thường
- 6.0: Khá
- 7.0: Tốt
- 8.0: Rất tốt
- 9.0: Thành thạo
8. CÁC LOẠI HÌNH VISA VÀ ĐIỂM IELTS UKVI TƯƠNG ỨNG CẦN ĐẠT
|
Mô tả Visa Anh quốc |
Cấp độ CEFR |
Kĩ năng |
Điểm IELTS theo yêu cầu |
|
Visa loại 1 (Phổ thông) |
C1 |
4 Kỹ năng |
IELTS – 7.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng |
|
Visa loại 1 (Tài năng đặc biệt)
|
B1 |
4 Kỹ năng |
IELTS – 4.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng |
|
Visa loại 1 (Chủ doanh nghiệp) |
B1 |
4 Kỹ năng |
IELTS – 4.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng |
|
Visa loại 1 (Chủ doanh nghiệp là sinh viên mới tốt nghiệp) |
B1 |
4 Kỹ năng |
IELTS – 4.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng |
|
Visa loại 2 (Phổ thông) |
B1 |
4 Kỹ năng |
IELTS – 4.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng |
|
Visa loại 2 (vận động viên) |
A1 |
4 Kỹ năng |
IELTS – 4.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng |
|
Visa loại 2 (Giáo sĩ) |
B2 |
4 Kỹ năng |
IELTS – 5.5 toàn diện và cho mỗi kỹ năng |
|
Visa sinh viên loại 4 (Phổ thông)- dưới cấp độ văn bằng |
B1 |
4 Kỹ năng |
IELTS – 4.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng |
|
Visa sinh viên loại 4 (Phổ thông)- cấp độ ngang hoặc trên văn bằng |
B2 |
4 Kỹ năng |
IELTS – 5.5 toàn diện và cho mỗi kỹ năng |
|
Người nhà của người có visa ổn định |
A1 |
Nghe, nói |
IELTS Kỹ năng sống cấp A1- Đạt |
|
Xuất cảnh không hạn chế để giữ hoặc nhập tịch |
B1 |
Nghe, nói |
IELTS Kỹ năng sống cấp B21- Đạt |

